Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thời sự" (1)
thời sự

Tiếng Anh
Danh từnews
Tôi nghe thời sự mỗi ngày
I listen to the news every day.
Từ liên quan "thời sự" (1)
bản tin thời sự
Tiếng Anh
Danh từnews program
Tôi thường xem bản tin thời sự vào buổi tối.
I usually watch the news in the evening.
Cụm từ "thời sự" (2)
Tôi nghe thời sự mỗi ngày
I listen to the news every day.
Tôi thường xem bản tin thời sự vào buổi tối.
I usually watch the news in the evening.
